Thịt heo nướng barbecue là thịt heo nướng hoặc hun khói với sốt. Cung cấp 242 calo mỗi 100g và nổi bật với choline.
Thịt heo nướng barbecue là thịt heo được tẩm gia vị rồi quay, nướng hoặc hun khói với lớp sốt hoặc gia vị barbecue ngọt mặn. Món có kết cấu mềm, vị khói đặc trưng và thường hơi caramen hóa. Người ta hay dùng trong bánh mì sandwich, tô cơm, taco và các phần ăn barbecue tổng hợp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 95.0mg | 17% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin B3 | 7.8mg | 49% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 16% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B1 | 0.7mg | 58% | |
| Vitamin A | 6.0mcg | 1% | |
| Vitamin B12 | 0.7mcg | 29% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 29% | |
| Vitamin C | 0.4mg | 0% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.8mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 24.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 220.0mg | 31% | |
| Kali | 360.0mg | 8% | |
| Selen | 38.0mcg | 69% | |
| Natri | 520.0mg | 23% | |
| Kẽm | 2.6mg | 24% |