Ganache sô cô la là hỗn hợp sô cô la và kem béo, có 400 calo mỗi 100g. Dùng làm lớp phủ, nhân bánh và kem phủ bánh.
Ganache sô cô la là hỗn hợp sô cô la và kem béo đậm đà, mịn mượt, với hương ca cao sâu và kết cấu óng mượt. Nó thường được dùng làm lớp phủ bóng, nhân bánh, kem phủ hoặc nền cho kẹo truffle trong các món tráng miệng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 18.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 180.0mcg | 20% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.2mcg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 9% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 2.0mcg | 7% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.8mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 70.0mg | 7% | |
| Đồng | 180.0mcg | 20% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 35.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 85.0mg | 12% | |
| Kali | 180.0mg | 4% | |
| Selen | 4.0mcg | 7% | |
| Natri | 35.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.8mg | 7% |