Bánh bông lan sô cô la là bánh cacao nhẹ, xốp. Xem 297 calo mỗi 100g, có vitamin A, và dùng làm bánh nhiều lớp, trifle.
Bánh bông lan sô cô la là loại bánh nhẹ, xốp, làm từ cacao hoặc hương sô cô la, nổi bật với ruột bánh mềm và vị ngọt nhẹ pha chút sô cô la. Bánh thường được ăn riêng, kẹp với kem hoặc phủ kem, hoặc dùng làm nền cho các món tráng miệng như trifle và bánh nhiều lớp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 38.0mg | 7% | |
| Vitamin A | 72.0mcg | 8% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 1.1mg | 7% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Biotin | 4.0mcg | 13% | |
| Folat | 28.0mcg | 7% | |
| Vitamin C | 0.2mg | 0% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 70.0mg | 7% | |
| Đồng | 90.0mcg | 10% | |
| Sắt | 2.1mg | 12% | |
| Magiê | 28.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 120.0mg | 17% | |
| Kali | 150.0mg | 3% | |
| Selen | 12.0mcg | 22% | |
| Natri | 220.0mg | 10% | |
| Kẽm | 0.8mg | 7% |