Đùi vịt là phần thịt gia cầm sẫm màu, đậm vị, có 201 calo mỗi 100g và giàu choline, hợp cho các món ăn no bụng.
Đùi vịt là phần thịt gia cầm béo, đậm đà với thịt sẫm màu và hàm lượng chất béo cao hơn thịt gà. Phần thịt này thường được quay, om, làm confit hoặc nấu chậm để mỡ tiết ra và da trở nên giòn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 90.0mg | 16% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin B3 | 4.8mg | 30% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin A | 25.0mcg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.4mcg | 17% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 11.0mg | 1% | |
| Đồng | 120.0mcg | 13% | |
| Sắt | 2.7mg | 15% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 180.0mg | 26% | |
| Kali | 220.0mg | 5% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 70.0mg | 3% | |
| Kẽm | 2.4mg | 22% |