Hạt dẻ cười là loại hạt giòn, béo với 562 calo mỗi 100g và giàu đồng, rất hợp để ăn vặt và làm món tráng miệng.
Hạt dẻ cười là loại hạt nhỏ màu xanh nhạt, có hương vị béo ngậy, hơi ngọt và thơm bùi. Chúng thường được ăn như món ăn vặt, dùng trong món tráng miệng, bánh nướng, sốt pesto và các món mặn, đồng thời thường được thêm vào để tạo độ giòn và màu sắc.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 70.0mg | 13% | |
| Vitamin A | 26.0mcg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.9mg | 73% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 1.3mg | 8% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 1.7mg | 100% | |
| Folat | 51.0mcg | 13% | |
| Vitamin C | 5.6mg | 6% | |
| Vitamin E | 2.9mg | 19% | |
| Vitamin K | 13.2mcg | 11% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 105.0mg | 11% | |
| Đồng | 1300.0mcg | 144% | |
| Sắt | 3.9mg | 22% | |
| Magiê | 121.0mg | 29% | |
| Phốt pho | 490.0mg | 70% | |
| Kali | 1025.0mg | 22% | |
| Selen | 7.0mcg | 13% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 2.2mg | 20% |


