Mận là quả hạch ngọt với 46 calo mỗi 100g và vitamin C, thích hợp ăn tươi hoặc dùng trong món nướng.
Mận là loại quả hạch chua ngọt, thịt quả mọng nước và vỏ nhẵn. Mận thường được ăn tươi, sấy khô thành mận khô, hoặc dùng làm mứt, sốt, món tráng miệng và các món nướng. Hương vị của mận dao động từ ngọt nhẹ đến chua thanh tùy theo giống và độ chín.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 1.9mg | 0% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 17.0mcg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin C | 9.5mg | 11% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 6.4mcg | 5% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 6.0mg | 1% | |
| Đồng | 62.0mcg | 7% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 7.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 16.0mg | 2% | |
| Kali | 157.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |