Hành tây vàng là rau gia vị nền cho súp, sốt và món xào. Nó có 40 calo mỗi 100g và cung cấp folate (B9).
Hành tây vàng có vị hăng, đậm đà và trở nên ngọt, dịu hơn khi nấu chín. Loại hành này thường được dùng làm nền hương vị cho súp, món hầm, nước sốt, món xào và các món nướng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.1mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 7% | |
| Folat | 19.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 7.4mg | 8% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.4mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 23.0mg | 2% | |
| Đồng | 0.0mcg | 0% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 10.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 29.0mg | 4% | |
| Kali | 146.0mg | 3% | |
| Selen | 0.5mcg | 1% | |
| Natri | 4.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |