Cải thìa là loại cải bẹ Trung Hoa lá xanh, có 13 calo mỗi 100g và giàu vitamin A. Hợp để xào, nấu canh và làm salad.
Cải thìa là loại cải châu Á có vị nhẹ, giòn, với lá xanh mềm và cuống trắng giòn. Loại rau này thường được dùng trong các món xào, súp, hấp và om vì chín nhanh và thấm sốt tốt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 26.5mg | 5% | |
| Folat | 66.0mcg | 17% | |
| Vitamin B3 | 0.5mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 2230.0mcg | 248% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 11% | |
| Vitamin C | 45.0mg | 50% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 45.5mcg | 38% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 105.0mg | 11% | |
| Đồng | 19.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 19.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 37.0mg | 5% | |
| Kali | 252.0mg | 5% | |
| Selen | 0.5mcg | 1% | |
| Natri | 65.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |
