Đùi gà là phần thịt sẫm mềm, đậm vị với 177 calo mỗi 100g và choline. Nướng, áp chảo hoặc om để có món ăn mọng nước.
Đùi gà là phần thịt gia cầm mềm, đậm vị, có màu sẫm hơn và hương vị béo hơn so với ức gà. Phần thịt này thường được nướng, áp chảo, om hoặc dùng trong các món hầm, cà ri và súp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 93.0mg | 17% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin B3 | 6.4mg | 40% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin A | 21.0mcg | 2% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 29% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 12.0mg | 1% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 1.1mg | 6% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 200.0mg | 29% | |
| Kali | 223.0mg | 5% | |
| Selen | 24.0mcg | 44% | |
| Natri | 84.0mg | 4% | |
| Kẽm | 2.0mg | 18% |

