Tương ớt là gia vị cay với 92 calo mỗi 100g và vitamin A. Dùng để tăng vị cay và chiều sâu cho sốt, ướp và món xào.
Tương ớt là một loại gia vị cay làm từ ớt xay nhuyễn, thường trộn với muối, dầu, giấm, tỏi hoặc các loại gia vị khác. Nó được dùng để tăng độ cay và chiều sâu hương vị cho các món xào, nước ướp, nước sốt, súp và món mì.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 12.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 1200.0mcg | 133% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 1.2mg | 8% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 15% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 45.0mg | 50% | |
| Vitamin E | 1.5mg | 10% | |
| Vitamin K | 14.0mcg | 12% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 90.0mcg | 10% | |
| Sắt | 1.2mg | 7% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 38.0mg | 5% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 780.0mg | 34% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |