Cốm sô cô la là topping ngọt với 480 calo mỗi 100g và kali, tạo độ giòn cho bánh ngọt, donut và kem.
Cốm sô cô la là những hạt kẹo nhỏ, ngọt, chủ yếu làm từ đường, ca cao và chất béo. Chúng tạo độ giòn và hương vị sô cô la, thường được dùng làm topping cho kem, donut, bánh ngọt và các món tráng miệng khác.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 5.0mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 1% | |
| Folat | 2.0mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 3% | |
| Vitamin K | 1.0mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 20.0mg | 2% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 1.5mg | 8% | |
| Magiê | 15.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 40.0mg | 6% | |
| Kali | 120.0mg | 3% | |
| Selen | 2.0mcg | 4% | |
| Natri | 20.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |