Phô mai cheddar chế biến có 403 calo mỗi 100g, giàu canxi, tan chảy tốt và thường dùng trong sandwich, burger, sốt và món đút lò.
Phô mai cheddar chế biến là sản phẩm phô mai mịn, có vị từ dịu đến đậm, được làm từ cheddar và muối nhũ hóa. Loại này tan chảy dễ dàng và thường dùng trong sandwich, burger, sốt và các món đút lò.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 950.0mcg | 106% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.4mcg | 58% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 27% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Biotin | 2.0mcg | 7% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.5mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 680.0mg | 68% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 470.0mg | 67% | |
| Kali | 120.0mg | 3% | |
| Selen | 14.0mcg | 25% | |
| Natri | 1450.0mg | 63% | |
| Kẽm | 3.0mg | 27% |