Cá sống có 120 calo mỗi 100g, cung cấp choline, protein và chất béo lành mạnh; thường dùng trong sushi, sashimi và ceviche.
Cá sống là nhóm rộng gồm các loại cá tươi chưa nấu chín, có hương vị từ nhẹ đến đậm mùi biển cùng kết cấu mềm, mỏng manh. Nguyên liệu này thường được dùng trong sushi, sashimi, ceviche, poke và các món chế biến nhanh.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 65.0mg | 12% | |
| Vitamin A | 40.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 2.0mcg | 83% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 3.5mg | 22% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 16% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 18% | |
| Folat | 10.0mcg | 3% | |
| Vitamin D | 2.0mcg | 10% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 3% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 20.0mg | 2% | |
| Đồng | 50.0mcg | 6% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 200.0mg | 29% | |
| Kali | 350.0mg | 7% | |
| Selen | 36.0mcg | 65% | |
| Natri | 60.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.5mg | 5% |