Nước sốt me là gia vị chua ngọt có 239 calo mỗi 100g và giàu kali. Dùng làm sốt chua ngọt, glaze và chutney.
Nước sốt me là loại gia vị chua ngọt làm từ phần thịt quả me, thường được pha với đường, gia vị và đôi khi có cả ớt. Nó thường được dùng trong chutney, nước ướp, nước chấm và các món ăn Đông Nam Á, Ấn Độ và Mỹ Latinh.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.0mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 4% | |
| Folat | 14.0mcg | 4% | |
| Vitamin C | 0.6mg | 1% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 74.0mg | 7% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 2.8mg | 16% | |
| Magiê | 92.0mg | 22% | |
| Phốt pho | 113.0mg | 16% | |
| Kali | 628.0mg | 13% | |
| Selen | 1.3mcg | 2% | |
| Natri | 28.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |