Nội tạng và thịt bê là hỗn hợp thịt và phủ tạng bê non, có 172 calo mỗi 100g và cung cấp choline cho các món hầm đậm vị.
Nội tạng và thịt bê là hỗn hợp thịt cơ và phủ tạng ăn được từ bê non, có hương vị nhẹ, tinh tế và kết cấu mềm hơn so với thịt bò già. Nguyên liệu này thường được dùng trong các món hầm, pa tê, xúc xích và các món truyền thống khi cần vị đậm đà, thơm ngon.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 95.0mg | 17% | |
| Vitamin A | 8.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B12 | 2.4mcg | 100% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 23% | |
| Vitamin B3 | 5.2mg | 33% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 1.5mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 12.0mg | 1% | |
| Đồng | 120.0mcg | 13% | |
| Sắt | 2.1mg | 12% | |
| Magiê | 21.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 190.0mg | 27% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 78.0mg | 3% | |
| Kẽm | 3.2mg | 29% |