Rau củ và nước sốt thịt là món ăn chế biến sẵn, có 65 calo mỗi 100g và cung cấp vitamin A. Dùng làm món ăn kèm hoặc rưới lên món chính.
Rau củ và nước sốt thịt là món ăn hỗn hợp chế biến sẵn, thường kết hợp rau củ đã nấu chín với nước sốt mặn đậm đà. Hương vị thường từ nhẹ đến đậm, hơi mặn, và món này thường được dùng làm món ăn kèm hoặc món ăn kiểu comfort food.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 10.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 0.1mcg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.7mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Biotin | 0.5mcg | 2% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 4.0mg | 4% | |
| Vitamin E | 0.6mg | 4% | |
| Vitamin K | 8.0mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 45.0mcg | 5% | |
| Sắt | 0.6mg | 3% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 38.0mg | 5% | |
| Kali | 160.0mg | 3% | |
| Selen | 2.0mcg | 4% | |
| Natri | 280.0mg | 12% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |