Wasabi là gia vị cay nồng của Nhật Bản, có 109 calo mỗi 100g và giàu vitamin C. Dùng để tạo vị cay sắc cho sushi và sashimi.
Wasabi là gia vị màu xanh cay nồng làm từ thân rễ của cây Wasabia japonica, nổi tiếng với độ cay sắc bốc lên mũi và hương vị tươi, hơi đắng. Nó thường được dùng kèm sushi và sashimi, đồng thời cũng xuất hiện trong nước sốt, xốt trộn và các hỗn hợp gia vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.1mg | 11% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 0.7mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 5% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 14% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 41.9mg | 47% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 128.0mg | 13% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 69.0mg | 16% | |
| Phốt pho | 80.0mg | 11% | |
| Kali | 568.0mg | 12% | |
| Natri | 17.0mg | 1% | |
| Kẽm | 1.6mg | 15% |