Phô mai vỏ rửa là dòng phô mai mùi nồng, có 361 calo mỗi 100g và nổi bật với natri. Thường dùng cho khay phô mai hoặc món chảy.
Phô mai vỏ rửa là nhóm phô mai có lớp vỏ được rửa thường xuyên trong quá trình ủ, giúp tạo mùi thơm nồng và hương vị đậm đà, thường có nét mộc. Loại phô mai này thường được ăn trong khay phô mai, dùng kèm bánh mì hoặc trái cây, hoặc thêm vào các món phô mai chảy và nước sốt để tăng chiều sâu hương vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 265.0mcg | 29% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.5mcg | 63% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 27% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 4% | |
| Biotin | 3.0mcg | 10% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 2.5mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 650.0mg | 65% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 450.0mg | 64% | |
| Kali | 120.0mg | 3% | |
| Selen | 14.0mcg | 25% | |
| Natri | 700.0mg | 30% | |
| Kẽm | 3.2mg | 29% |