Sữa bò

Được ghi lại bởi
@okkai | 3 người dùng thích món ăn này | 0 người dùng đã lưu món ăn này
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi khẩu phần 1000g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Chất béo không bão hòa đơn7.0g
Chất béo không bão hòa đa1.0g
Chất béo bão hòa16.0g
Chất béo chuyển hóa1.0g
Đường48.0g
Protein động vật34.0g
Giới thiệu
Một hộp sữa bò 2,5% chất béo. Sữa cung cấp lượng protein vừa phải, đường sữa tự nhiên và chất béo từ sữa, cùng canxi, vitamin B12 và phốt pho.
Vitamin & Khoáng chất
Vitamin
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Cholin | 140.0mg | 25% | |
| Vitamin A | 180.0mcg | 20% | |
| Vitamin B1 | 0.4mg | 33% | |
| Vitamin B12 | 4.5mcg | 188% | |
| Vitamin B2 | 1.8mg | 138% | |
| Vitamin B3 | 0.9mg | 6% | |
| Axit pantothenic | 3.5mg | 70% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Biotin | 35.0mcg | 117% | |
| Folat | 50.0mcg | 13% | |
| Vitamin D | 1.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 100.0mg | 667% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% | |
Khoáng chất
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Canxi | 1200.0mg | 120% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 110.0mg | 26% | |
| Phốt pho | 950.0mg | 136% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 30.0mcg | 55% | |
| Natri | 430.0mg | 19% | |
| Kẽm | 4.0mg | 36% | |
Sữa bò
Sữa bò là một loại đồ uống từ sữa có thể dùng trực tiếp. Có thể dùng lạnh, ở nhiệt độ phòng hoặc hâm ấm tùy theo sở thích.
Nguyên liệu
Sữa bò: 1000 g
Cách làm
1. Rót sữa bò vào ly hoặc bình sạch.
2. Dùng lạnh, ở nhiệt độ phòng hoặc hâm nhẹ nếu bạn thích uống ấm.
3. Nếu dùng lạnh, hãy làm lạnh trong tủ lạnh trước.
4. Nếu dùng ấm, đun nóng từ từ và không đun sôi.
Thời gian chuẩn bị
2 phút
Thời gian nấu
0 phút
Mẹo hữu ích
Dùng kèm đá nếu muốn uống lạnh.
Sữa ấm nên được hâm nhẹ để tránh bị khê.
Dùng sữa tiệt trùng hoặc sữa thanh trùng để uống an toàn.Ăn chayKhông glutenCân bằng