Thịt gà và trứng

1 người dùng thích món ăn này | 0 người dùng đã lưu món ăn này
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi khẩu phần 510g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Chất béo không bão hòa đơn19.8g
Chất béo không bão hòa đa8.4g
Chất béo bão hòa11.2g
Chất béo chuyển hóa0.2g
Đường1.7g
Protein động vật68.5g
Giới thiệu
Món ăn gồm khay thịt gà sống và ba quả trứng gà nâu. Đây là sự kết hợp giàu protein, rất ít carbohydrate, với phần lớn calo đến từ protein và chất béo.
Vitamin & Khoáng chất
Vitamin
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Cholin | 525.0mg | 95% | |
| Vitamin A | 270.0mcg | 30% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B12 | 1.9mcg | 79% | |
| Vitamin B2 | 0.9mg | 73% | |
| Vitamin B3 | 18.4mg | 115% | |
| Axit pantothenic | 4.7mg | 94% | |
| Vitamin B6 | 1.4mg | 85% | |
| Biotin | 31.0mcg | 103% | |
| Folat | 74.0mcg | 19% | |
| Vitamin D | 3.3mcg | 16% | |
| Vitamin E | 2.6mg | 17% | |
| Vitamin K | 0.9mcg | 1% | |
Khoáng chất
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Canxi | 105.0mg | 11% | |
| Đồng | 170.0mcg | 19% | |
| Sắt | 4.2mg | 23% | |
| Magiê | 58.0mg | 14% | |
| Phốt pho | 760.0mg | 109% | |
| Kali | 760.0mg | 16% | |
| Selen | 92.0mcg | 167% | |
| Natri | 285.0mg | 12% | |
| Kẽm | 4.9mg | 45% | |
Thịt gà và trứng
Mô tả
Đây đơn giản là các miếng thịt gà sống với trứng là những nguyên liệu được liệt kê. Món này không tương ứng rõ ràng với một món hoàn chỉnh kinh điển cụ thể nào, vì vậy tên gọi chính xác nhất là một tên mô tả trực tiếp.
Cách chuẩn bị
Vì chỉ có thịt gà sống và trứng được cung cấp, một cách chế biến đơn giản có thể là:
1. Nấu chín kỹ các miếng thịt gà cho đến khi chín hoàn toàn.
2. Nấu trứng riêng hoặc cho vào thịt gà đã nấu chín rồi nấu đến khi đông lại.
Phục vụ
Dùng nóng.KetoÍt carbKhông glutenKhông sữaWhole30Paleo