Trứng là thực phẩm giàu protein, có 143 calo mỗi 100g và chứa choline, dưỡng chất quan trọng cho sức khỏe não bộ.
Trứng là nguyên liệu đa dụng, vị nhẹ và có kết cấu béo mịn khi nấu chín. Trứng thường được dùng trong các món ăn sáng, làm bánh, kết dính nguyên liệu, tạo độ sánh và nhũ hóa nước sốt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 294.0mg | 53% | |
| Vitamin A | 160.0mcg | 18% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.1mcg | 46% | |
| Vitamin B2 | 0.5mg | 38% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 1.4mg | 28% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 10% | |
| Biotin | 20.0mcg | 67% | |
| Folat | 47.0mcg | 12% | |
| Vitamin D | 2.0mcg | 10% | |
| Vitamin E | 1.1mg | 7% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 56.0mg | 6% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 198.0mg | 28% | |
| Kali | 138.0mg | 3% | |
| Selen | 30.7mcg | 56% | |
| Natri | 142.0mg | 6% | |
| Kẽm | 1.3mg | 12% |

















