Tim atisô là phần lõi non ăn được của atisô, có 47 calo mỗi 100g và cung cấp folate (B9) cho bữa ăn hằng ngày.
Tim atisô là phần lõi non, ăn được của bông atisô, có hương vị nhẹ, hơi bùi và chua thanh. Nguyên liệu này thường được dùng trong salad, món chấm, các món mì pasta, pizza và những công thức kiểu Địa Trung Hải.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 34.4mg | 6% | |
| Vitamin A | 13.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B3 | 0.5mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 7% | |
| Folat | 68.0mcg | 17% | |
| Vitamin C | 11.7mg | 13% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 14.8mcg | 12% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 44.0mg | 4% | |
| Đồng | 0.2mcg | 0% | |
| Sắt | 1.3mg | 7% | |
| Magiê | 60.0mg | 14% | |
| Phốt pho | 90.0mg | 13% | |
| Kali | 370.0mg | 8% | |
| Selen | 0.2mcg | 0% | |
| Natri | 94.0mg | 4% | |
| Kẽm | 0.5mg | 4% |