Giá đỗ là mầm đậu giòn, ít calo với 30 calo mỗi 100g và giàu folate (B9). Hợp cho món xào, salad và súp.
Giá đỗ là phần mầm đậu giòn, vị nhẹ và hơi bùi, thường dùng sống hoặc nấu sơ trong salad, món xào, súp và bánh mì kẹp. Chúng tạo độ tươi và giòn mà không lấn át hương vị của các nguyên liệu khác.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 13.2mg | 2% | |
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 0.8mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 3% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 61.0mcg | 15% | |
| Vitamin C | 13.2mg | 15% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 33.0mcg | 28% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 13.0mg | 1% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 21.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 54.0mg | 8% | |
| Kali | 149.0mg | 3% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 6.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |

