Thăn gà nhỏ là phần thịt nạc mềm dưới ức gà, có 114 calo mỗi 100g và giàu choline hỗ trợ chuyển hóa và thần kinh.
Thăn gà nhỏ là những dải thịt nhỏ, mềm nằm bên dưới phần ức gà. Phần thịt này có hương vị nhẹ và chín nhanh, nên rất được ưa chuộng để áp chảo, nướng lò, nướng vỉ, chiên và làm các món xào.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 85.0mg | 15% | |
| Vitamin A | 13.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 9% | |
| Vitamin B3 | 13.7mg | 86% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 29% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 11.0mg | 1% | |
| Đồng | 40.0mcg | 4% | |
| Sắt | 0.7mg | 4% | |
| Magiê | 28.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 210.0mg | 30% | |
| Kali | 256.0mg | 5% | |
| Selen | 27.0mcg | 49% | |
| Natri | 74.0mg | 3% | |
| Kẽm | 1.0mg | 9% |