Cua là hải sản thịt ngọt, mềm, có 97 calo mỗi 100g và giàu phốt pho, thường dùng làm chả cua, salad và món hải sản luộc.
Cua là loại hải sản có vị ngọt thanh, tinh tế, với phần thịt trắng mềm và hương vị hơi mặn của biển. Cua thường được hấp, luộc, nướng hoặc dùng trong chả cua, súp, salad và các món mì hải sản.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 78.0mg | 14% | |
| Folat | 51.0mcg | 13% | |
| Vitamin B3 | 2.7mg | 17% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin A | 54.0mcg | 6% | |
| Vitamin B12 | 9.8mcg | 408% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 1.2mg | 8% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 91.0mg | 9% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 36.0mg | 9% | |
| Phốt pho | 234.0mg | 33% | |
| Kali | 259.0mg | 6% | |
| Selen | 39.6mcg | 72% | |
| Natri | 293.0mg | 13% | |
| Kẽm | 3.1mg | 28% |


