Lòng đỏ trứng là phần vàng đậm, béo mịn của trứng. 100g chứa 322 calo và nổi bật với choline; thường dùng làm sốt, custard và mayonnaise.
Lòng đỏ trứng là phần trung tâm màu vàng đậm của quả trứng, có kết cấu béo mịn và vị đậm nhẹ. Nguyên liệu này thường được dùng trong các loại sốt, custard, mayonnaise, món nướng, đồng thời làm chất nhũ hóa hoặc làm đặc.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 820.0mg | 149% | |
| Vitamin A | 381.0mcg | 42% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B12 | 1.9mcg | 81% | |
| Vitamin B2 | 0.5mg | 41% | |
| Vitamin B3 | 0.0mg | 0% | |
| Axit pantothenic | 3.5mg | 70% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Folat | 146.0mcg | 37% | |
| Vitamin D | 5.4mcg | 27% | |
| Vitamin E | 2.6mg | 17% | |
| Vitamin K | 0.7mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 129.0mg | 13% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 2.7mg | 15% | |
| Magiê | 5.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 390.0mg | 56% | |
| Kali | 109.0mg | 2% | |
| Selen | 56.0mcg | 102% | |
| Natri | 48.0mg | 2% | |
| Kẽm | 2.3mg | 21% |





