Cà tím có 25 calo mỗi 100g, nổi bật với folate (B9). Hợp để nướng, áp chảo và nấu món hầm.
Cà tím là loại rau có vị nhẹ, ruột xốp và hơi đắng, nhưng khi nấu chín sẽ trở nên mềm béo và đậm đà. Cà tím thường được nướng, áp chảo, xào hoặc dùng trong các món như ratatouille, baba ganoush và cà tím parmesan.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.9mg | 1% | |
| Vitamin A | 1.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.6mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 22.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 2.2mg | 2% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 3.5mcg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 9.0mg | 1% | |
| Đồng | 81.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 14.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 24.0mg | 3% | |
| Kali | 229.0mg | 5% | |
| Selen | 0.3mcg | 1% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 1% |




