Trứng chiên có 196 calo mỗi 100g, cung cấp choline cùng protein và chất béo, giúp bữa sáng no lâu.
Trứng chiên là món trứng được nấu chín với lòng trắng se lại và lòng đỏ có thể mềm hoặc giòn tùy cách chế biến. Món này có vị nhẹ, đậm đà và thường được dùng vào bữa sáng, kẹp trong bánh mì sandwich hoặc ăn kèm cơm, bánh mì nướng và salad.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 293.0mg | 53% | |
| Vitamin A | 160.0mcg | 18% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.1mcg | 46% | |
| Vitamin B2 | 0.5mg | 36% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 0% | |
| Axit pantothenic | 1.5mg | 30% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 10% | |
| Biotin | 20.0mcg | 67% | |
| Folat | 47.0mcg | 12% | |
| Vitamin D | 2.0mcg | 10% | |
| Vitamin E | 1.1mg | 7% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 56.0mg | 6% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 1.9mg | 11% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 198.0mg | 28% | |
| Kali | 138.0mg | 3% | |
| Selen | 31.7mcg | 58% | |
| Natri | 207.0mg | 9% | |
| Kẽm | 1.3mg | 12% |

