Ô liu là quả có vị mặn, chứa 115 calo mỗi 100g và nhiều natri, thường dùng trong salad, tapenade và pizza.
Ô liu là những quả nhỏ có vị mặn đậm, đôi khi hơi đắng, thường được ủ hoặc ngâm với muối, nước muối hoặc dầu trước khi ăn. Chúng được dùng trong salad, tapenade, pizza, các món mì và ẩm thực kiểu Địa Trung Hải.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 10.3mg | 2% | |
| Vitamin A | 20.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin E | 1.6mg | 11% | |
| Vitamin K | 1.4mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 88.0mg | 9% | |
| Đồng | 251.0mcg | 28% | |
| Sắt | 3.3mg | 18% | |
| Magiê | 4.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 3.0mg | 0% | |
| Kali | 8.0mg | 0% | |
| Selen | 0.9mcg | 2% | |
| Natri | 735.0mg | 32% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |


