Đậu phộng là loại đậu giàu protein, có 567 calo mỗi 100g và nổi bật với đồng. Hợp để ăn vặt, làm bơ đậu phộng và món mặn.
Đậu phộng là loại đậu giàu dinh dưỡng, có hương vị béo bùi và kết cấu giòn. Chúng thường được ăn rang hoặc ướp muối, đồng thời dùng để làm bơ đậu phộng, nước xốt, món ăn vặt và đồ nướng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 52.5mg | 10% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 53% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 11% | |
| Vitamin B3 | 12.1mg | 75% | |
| Axit pantothenic | 1.8mg | 35% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Folat | 240.0mcg | 60% | |
| Vitamin E | 8.3mg | 56% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 92.0mg | 9% | |
| Đồng | 1144.0mcg | 127% | |
| Sắt | 4.6mg | 25% | |
| Magiê | 168.0mg | 40% | |
| Phốt pho | 376.0mg | 54% | |
| Kali | 705.0mg | 15% | |
| Selen | 7.2mcg | 13% | |
| Natri | 18.0mg | 1% | |
| Kẽm | 3.3mg | 30% |

