Thịt bê là thịt của bê non, có 172 calo mỗi 100g và giàu choline, dưỡng chất quan trọng cho não và gan.
Thịt bê là thịt của bê non, nổi tiếng với hương vị nhẹ, màu hồng nhạt và kết cấu mềm. Loại thịt này thường được dùng cho cốt lết, món quay, món hầm và các món kinh điển như bê parmesan hoặc osso buco.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 90.0mg | 16% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B12 | 2.0mcg | 83% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 6.5mg | 41% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Folat | 6.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 1.5mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 12.0mg | 1% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 24.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 200.0mg | 29% | |
| Kali | 330.0mg | 7% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 80.0mg | 3% | |
| Kẽm | 3.0mg | 27% |