Cá thịt trắng có 82 calo mỗi 100g, cung cấp choline và protein nạc, rất ít chất béo. Hợp để nướng, áp chảo hoặc nấu súp.
Cá thịt trắng là nhóm cá nạc có vị nhẹ như cá tuyết, cá haddock, cá pollock hoặc cá rô phi. Loại cá này có kết cấu mềm, mịn và thường được nướng, áp chảo, luộc chần hoặc dùng trong taco cá, súp và món hầm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 65.0mg | 12% | |
| Vitamin A | 15.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 1.0mcg | 42% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B3 | 2.0mg | 13% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 1.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 16.0mg | 2% | |
| Đồng | 40.0mcg | 4% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 200.0mg | 29% | |
| Kali | 350.0mg | 7% | |
| Selen | 30.0mcg | 55% | |
| Natri | 70.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |




