Quả bơ

Được ghi lại bởi
@okkai | 1 người dùng thích món ăn này | 0 người dùng đã lưu món ăn này
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi khẩu phần 150g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Chất béo không bão hòa đơn15.0g
Chất béo không bão hòa đa2.7g
Chất béo bão hòa3.2g
Chất xơ10.0g
Tinh bột1.8g
Đường1.0g
Protein thực vật3.0g
Giới thiệu
Một quả bơ bổ đôi còn nguyên hạt. Bơ giàu năng lượng, chứa nhiều chất béo không bão hòa đơn, giàu chất xơ và cung cấp kali, folate cùng vitamin K.
Vitamin & Khoáng chất
Vitamin
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Cholin | 21.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 10.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 2.6mg | 16% | |
| Axit pantothenic | 2.1mg | 42% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Biotin | 5.0mcg | 17% | |
| Folat | 122.0mcg | 31% | |
| Vitamin C | 15.0mg | 17% | |
| Vitamin E | 3.1mg | 21% | |
| Vitamin K | 31.0mcg | 26% | |
Khoáng chất
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 285.0mcg | 32% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 44.0mg | 10% | |
| Phốt pho | 78.0mg | 11% | |
| Kali | 728.0mg | 15% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 11.0mg | 0% | |
| Kẽm | 1.0mg | 9% | |
Quả bơ
Quả bơ là một loại trái cây tươi, béo mịn thường được ăn sống. Có thể cắt lát, nghiền nhuyễn hoặc múc ăn trực tiếp từ vỏ.
Ingredients
Quả bơ, 150 g
Instructions
1. Cắt đôi quả bơ và bỏ hạt.
2. Múc phần thịt quả ra.
3. Cắt lát, nghiền nhuyễn hoặc ăn ngay.
Prep time and cook time
Prep time: 5 phút
Cook time: 0 phút
Helpful tips
Dùng lạnh hoặc ở nhiệt độ phòng.
Có thể thêm một nhúm muối hoặc vài giọt nước cốt chanh nếu thích, tuy nhiên điều này là tùy chọn và không được bao gồm ở đây.KetoÍt carbThuần chayĂn chayPaleoĐịa Trung HảiKhông glutenKhông sữaWhole30