Sữa

Được ghi lại bởi
@okkai | 0 người dùng thích món ăn này | 0 người dùng đã lưu món ăn này
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi khẩu phần 1500g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Chất béo không bão hòa đơn9.0g
Chất béo không bão hòa đa1.5g
Chất béo bão hòa24.0g
Chất béo chuyển hóa1.0g
Đường72.0g
Protein động vật49.5g
Giới thiệu
Khẩu phần lớn sữa với 2,5% chất béo.
Vitamin & Khoáng chất
Vitamin
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Cholin | 225.0mg | 41% | |
| Vitamin A | 900.0mcg | 100% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 50% | |
| Vitamin B12 | 6.0mcg | 250% | |
| Vitamin B2 | 1.8mg | 138% | |
| Vitamin B3 | 0.8mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 5.3mg | 105% | |
| Vitamin B6 | 0.6mg | 35% | |
| Biotin | 60.0mcg | 200% | |
| Folat | 75.0mcg | 19% | |
| Vitamin D | 3.0mcg | 15% | |
| Vitamin E | 1.5mg | 10% | |
| Vitamin K | 1.5mcg | 1% | |
Khoáng chất
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Canxi | 1800.0mg | 180% | |
| Crom | 7.5mcg | 21% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Iốt | 225.0mcg | 150% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 165.0mg | 39% | |
| Mangan | 0.1mg | 3% | |
| Molypden | 75.0mcg | 167% | |
| Phốt pho | 1500.0mg | 214% | |
| Kali | 2250.0mg | 48% | |
| Selen | 45.0mcg | 82% | |
| Natri | 675.0mg | 29% | |
| Kẽm | 6.0mg | 55% | |
Sữa
Sữa là một loại chất lỏng từ sữa có thể uống được, thường được dùng lạnh hoặc ấm. Có thể uống nguyên chất, rót lên ngũ cốc, hoặc dùng làm nền cho đồ uống và nấu ăn.
Nguyên liệu
Sữa 1500 g
Cách làm
1. Rót sữa vào một vật chứa sạch hoặc ly.
2. Dùng lạnh, ở nhiệt độ phòng, hoặc hâm ấm nhẹ nếu thích.
3. Nếu dùng ấm, đun nóng từ từ và không để sôi.
Thời gian chuẩn bị
1 phút
Thời gian nấu
0 phút
Mẹo hữu ích
Dùng lạnh để có hương vị tươi ngon nhất.
Sữa ấm nên được đun nhẹ để tránh bị khê.
Bảo quản trong tủ lạnh nếu không dùng ngay.Ăn chayKhông glutenCân bằng