Đậu đen là loại đậu giàu protein, có 341 calo mỗi 100g và nổi bật với folate (B9), dưỡng chất quan trọng cho năng lượng và tăng trưởng tế bào.
Đậu đen là loại đậu nhỏ, vỏ bóng, có vị nhẹ, hơi bùi và kết cấu mềm mịn khi nấu chín. Chúng thường được dùng trong súp, món hầm, salad, burrito và các món cơm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 96.9mg | 18% | |
| Vitamin B1 | 0.9mg | 75% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 1.8mg | 11% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 16% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Folat | 444.0mcg | 111% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 5.6mcg | 5% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 123.0mg | 12% | |
| Sắt | 5.0mg | 28% | |
| Magiê | 171.0mg | 41% | |
| Phốt pho | 352.0mg | 50% | |
| Kali | 1483.0mg | 32% | |
| Selen | 3.2mcg | 6% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 3.6mg | 33% |

