Cá tuyết là cá thịt trắng nạc, có 82 calo mỗi 100g và giàu kali. Hợp cho bữa ăn nhẹ, chế độ giàu đạm và món hải sản đơn giản.
Cá tuyết là loại cá thịt trắng có vị nhẹ, thớ thịt mềm tơi và kết cấu chắc. Cá thường được nướng, áp lửa, chiên hoặc dùng trong món fish and chips, súp chowder và các món hầm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 65.0mg | 12% | |
| Vitamin A | 13.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B12 | 1.1mcg | 46% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B3 | 2.1mg | 13% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 12% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin C | 1.0mg | 1% | |
| Vitamin D | 1.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 4% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 16.0mg | 2% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 32.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 203.0mg | 29% | |
| Kali | 413.0mg | 9% | |
| Selen | 33.1mcg | 60% | |
| Natri | 54.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.5mg | 4% |




