Giăm bông là thịt heo ướp muối, có 145 calo mỗi 100g và giàu natri, thường dùng trong bánh mì kẹp và bữa sáng.
Giăm bông là thịt heo ướp muối, thường có vị mặn đậm và thơm ngon, với kết cấu từ mềm đến săn chắc tùy cách chế biến. Người ta thường ăn giăm bông thái lát trong bánh mì kẹp, nướng như món chính, hoặc dùng để tăng hương vị cho súp, trứng cuộn và các món đút lò.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 80.0mg | 15% | |
| Vitamin B1 | 0.7mg | 58% | |
| Vitamin B12 | 0.6mcg | 25% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 4.5mg | 28% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 180.0mg | 26% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 30.0mcg | 55% | |
| Natri | 1200.0mg | 52% | |
| Kẽm | 2.2mg | 20% |









