Mật ong là chất tạo ngọt tự nhiên, có 304 calo mỗi 100g và chứa kali. Dùng trong trà, làm bánh và món sốt phủ.
Mật ong là siro tự nhiên ngọt, sánh do ong tạo ra từ mật hoa. Người ta thường dùng mật ong để tạo vị ngọt cho trà, làm bánh, nước sốt, nước trộn và lớp phủ. Hương vị của mật ong có thể dao động từ nhẹ, thơm hương hoa đến đậm đà, rõ vị hơn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.2mg | 0% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 1% | |
| Folat | 2.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 0.5mg | 1% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 6.0mg | 1% | |
| Đồng | 36.0mcg | 4% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 2.0mg | 0% | |
| Phốt pho | 4.0mg | 1% | |
| Kali | 52.0mg | 1% | |
| Selen | 0.8mcg | 1% | |
| Natri | 4.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |






