Kem là món tráng miệng đông lạnh từ sữa, có 207 calo mỗi 100g và cung cấp canxi. Thưởng thức trong ốc quế, sundae và sữa lắc.
Kem là món tráng miệng đông lạnh ngọt, béo mịn, làm từ sữa hoặc kem sữa, đường và thường có thêm lòng đỏ trứng cùng hương liệu. Kem có kết cấu đậm vị, lạnh và mượt, thường được ăn riêng hoặc dùng trong sundae, sữa lắc và các món tráng miệng khác.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 30.0mg | 5% | |
| Vitamin A | 128.0mcg | 14% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.4mcg | 17% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 7.0mcg | 2% | |
| Vitamin C | 0.6mg | 1% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.7mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 128.0mg | 13% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 105.0mg | 15% | |
| Kali | 199.0mg | 4% | |
| Selen | 2.5mcg | 5% | |
| Natri | 80.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.5mg | 5% |




