Yến mạch là ngũ cốc nguyên hạt giàu dinh dưỡng, có 389 calo mỗi 100g và đồng. Hợp cho cháo yến mạch, làm bánh và bữa sáng.
Yến mạch là một loại ngũ cốc có vị dịu, hơi bùi, thường được ăn dưới dạng cháo yến mạch, dùng trong granola, đồ nướng và cả món mặn. Khi nấu chín, yến mạch có kết cấu dai mềm và được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt cùng hương vị đậm đà.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 40.4mg | 7% | |
| Vitamin B1 | 0.8mg | 64% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 11% | |
| Vitamin B3 | 1.0mg | 6% | |
| Axit pantothenic | 1.3mg | 27% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 7% | |
| Folat | 56.0mcg | 14% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 54.0mg | 5% | |
| Đồng | 626.0mcg | 70% | |
| Sắt | 4.7mg | 26% | |
| Magiê | 177.0mg | 42% | |
| Phốt pho | 523.0mg | 75% | |
| Kali | 429.0mg | 9% | |
| Selen | 34.4mcg | 63% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 4.0mg | 36% |




