Nghệ là gia vị màu vàng cam, có 312 calo mỗi 100g và nổi bật với vitamin K. Dùng trong cà ri, cơm và sữa nghệ.
Nghệ là gia vị màu vàng cam tươi sáng, được làm từ thân rễ phơi khô của cây Curcuma longa. Nghệ có hương vị ấm, mộc, hơi đắng và thường được dùng trong món cà ri, cơm, súp, nước sốt và các hỗn hợp gia vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 49.2mg | 9% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 1.4mg | 8% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 11% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 0.7mg | 1% | |
| Vitamin E | 4.4mg | 30% | |
| Vitamin K | 13.4mcg | 11% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 168.0mg | 17% | |
| Đồng | 1300.0mcg | 144% | |
| Sắt | 55.0mg | 306% | |
| Magiê | 208.0mg | 50% | |
| Phốt pho | 299.0mg | 43% | |
| Kali | 2080.0mg | 44% | |
| Selen | 6.2mcg | 11% | |
| Natri | 27.0mg | 1% | |
| Kẽm | 4.5mg | 41% |



