Khoai tây chiên

0 người dùng thích món ăn này | 0 người dùng đã lưu món ăn này
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi khẩu phần 150g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Chất béo không bão hòa đơn7.0g
Chất béo không bão hòa đa6.0g
Chất béo bão hòa2.5g
Chất xơ4.0g
Tinh bột42.0g
Đường0.5g
Protein thực vật4.0g
Giới thiệu
Một khẩu phần khoai tây cắt que chiên ngập dầu, thường rắc muối và dùng làm món ăn kèm hoặc món ăn vặt.
Vitamin & Khoáng chất
Vitamin
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Cholin | 25.0mg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B3 | 2.2mg | 14% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 26% | |
| Biotin | 1.0mcg | 3% | |
| Folat | 35.0mcg | 9% | |
| Vitamin C | 12.0mg | 13% | |
| Vitamin E | 2.0mg | 13% | |
| Vitamin K | 16.0mcg | 13% | |
Khoáng chất
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Crom | 2.0mcg | 6% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 1.2mg | 7% | |
| Magiê | 35.0mg | 8% | |
| Mangan | 0.3mg | 11% | |
| Molypden | 8.0mcg | 18% | |
| Phốt pho | 95.0mg | 14% | |
| Kali | 620.0mg | 13% | |
| Selen | 0.8mcg | 1% | |
| Natri | 320.0mg | 14% | |
| Kẽm | 0.7mg | 6% | |
Khoai tây chiên
Những thanh khoai tây chiên giòn được nêm muối. Đây là món ăn kèm kinh điển, dùng khi còn nóng và mới chiên.
Nguyên liệu
Khoai tây 135 g
Dầu thực vật 13 g
Muối 2 g
Cách làm
1. Gọt vỏ khoai tây nếu muốn, sau đó cắt thành các thanh đều nhau.
2. Rửa sạch rồi thấm khô khoai tây thật kỹ.
3. Đun nóng dầu thực vật trong nồi chiên hoặc chảo sâu lòng cho đến khi dầu nóng.
4. Chiên khoai tây đến khi vàng và giòn.
5. Vớt ra để ráo, sau đó nêm muối ngay lập tức.
6. Dùng nóng.
Thời gian chuẩn bị và thời gian nấu
Thời gian chuẩn bị: 10 phút
Thời gian nấu: 10 đến 15 phút
Mẹo hữu ích
Thấm khô khoai tây thật kỹ trước khi chiên để khoai giòn hơn.
Chiên thành nhiều mẻ để tránh làm giảm nhiệt độ của dầu.
Nêm muối ngay sau khi chiên để muối bám đều.Thuần chayĂn chayKhông glutenKhông sữa