Bắp cải là rau họ cải, có 25 calo mỗi 100g và cung cấp vitamin K. Dùng trong salad trộn, súp và món xào.
Bắp cải là loại rau lá thuộc họ cải, có vị nhẹ và hơi ngọt; khi nấu chín, rau mềm hơn và ngọt hơn. Bắp cải thường được dùng sống trong các món salad trộn và salad, hoặc nấu trong súp, món xào, món hầm và các món lên men như dưa cải chua và kim chi.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 10.7mg | 2% | |
| Vitamin A | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 7% | |
| Folat | 43.0mcg | 11% | |
| Vitamin C | 36.6mg | 41% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 76.0mcg | 63% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 40.0mg | 4% | |
| Đồng | 36.0mcg | 4% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 26.0mg | 4% | |
| Kali | 170.0mg | 4% | |
| Selen | 0.3mcg | 1% | |
| Natri | 18.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |














