Thảo mộc khô chứa 265 calo mỗi 100g, giàu vitamin K, thêm hương vị đậm đà cho súp, sốt và món nướng.
Thảo mộc khô là lá thơm cô đặc từ các cây gia vị như oregano, cỏ xạ hương, húng quế, hương thảo hoặc mùi tây. Chúng có hương vị đậm hơn thảo mộc tươi và thường được dùng để nêm súp, nước sốt, đồ ướp, thịt nướng, rau củ và các loại sốt trộn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 35.0mg | 6% | |
| Vitamin A | 1200.0mcg | 133% | |
| Vitamin B1 | 0.3mg | 21% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 27% | |
| Vitamin B3 | 4.5mg | 28% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 1.2mg | 71% | |
| Folat | 250.0mcg | 63% | |
| Vitamin C | 50.0mg | 56% | |
| Vitamin E | 18.0mg | 120% | |
| Vitamin K | 1700.0mcg | 1417% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 1200.0mg | 120% | |
| Đồng | 900.0mcg | 100% | |
| Sắt | 35.0mg | 194% | |
| Magiê | 250.0mg | 60% | |
| Phốt pho | 300.0mg | 43% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 10.0mcg | 18% | |
| Natri | 60.0mg | 3% | |
| Kẽm | 3.5mg | 32% |




