Đậu que là rau quả giòn, có 31 calo mỗi 100g và giàu vitamin K. Dùng hấp, xào hoặc nướng đều hợp vị.
Đậu que là phần quả non ăn được, có độ giòn, vị ngọt nhẹ và hương xanh mát. Người ta thường ăn tươi hoặc chế biến bằng cách hấp, xào, nướng, hay thêm vào món hầm và món xào. Khi nấu, đậu que giữ dáng tốt và dễ kết hợp với các loại rau thơm, tỏi, bơ và nhiều loại rau củ khác.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.4mg | 3% | |
| Vitamin A | 35.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 0.7mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 5% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 8% | |
| Folat | 33.0mcg | 8% | |
| Vitamin C | 12.2mg | 14% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 43.0mcg | 36% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 37.0mg | 4% | |
| Đồng | 69.0mcg | 8% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 38.0mg | 5% | |
| Kali | 211.0mg | 4% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 6.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |


