Giấm là gia vị chua quen thuộc, có 18 calo mỗi 100g và kali. Dùng cho nước trộn, muối chua và ướp thực phẩm.
Giấm là chất lỏng chua, có tính axit, được tạo ra bằng cách lên men các chất lỏng chứa cồn như rượu vang, rượu táo hoặc cồn ngũ cốc. Giấm thường được dùng trong nước trộn salad, món ướp, muối chua, nước xốt và như một loại gia vị giúp làm bừng hương vị món ăn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 0.2mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.0mg | 0% | |
| Axit pantothenic | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 7.0mg | 1% | |
| Đồng | 8.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 5.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 8.0mg | 1% | |
| Kali | 73.0mg | 2% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.0mg | 0% |











