Chuối là trái cây nhiệt đới mềm ngọt, cung cấp 89 calo mỗi 100g và giàu kali, hỗ trợ cân bằng dịch và chức năng cơ bắp.
Chuối là loại trái cây nhiệt đới mềm, ngọt, có kết cấu mịn kem và hương vị dịu nhẹ. Chuối thường được ăn tươi, xay vào sinh tố, nướng trong bánh mì và món tráng miệng, hoặc dùng để tạo vị ngọt tự nhiên cho ngũ cốc và yến mạch.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 9.8mg | 2% | |
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 0.7mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 22% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 8.7mg | 10% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.5mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 5.0mg | 1% | |
| Đồng | 78.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.3mg | 1% | |
| Magiê | 27.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 22.0mg | 3% | |
| Kali | 358.0mg | 8% | |
| Selen | 1.0mcg | 2% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |























