Ớt cay là quả gia vị có 40 calo mỗi 100g, nổi bật với vitamin C, tạo vị cay cho salsa, nước sốt và món xào.
Ớt cay là loại quả có vị cay, dùng để tăng độ nóng, màu sắc và mùi vị hăng cho món ăn. Nó thường được dùng ở dạng tươi, khô, bột hoặc làm nước sốt trong nhiều nền ẩm thực trên khắp thế giới.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 11.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 952.0mcg | 106% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B3 | 1.2mg | 8% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 30% | |
| Folat | 23.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 143.7mg | 160% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 14.0mcg | 12% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 14.0mg | 1% | |
| Đồng | 129.0mcg | 14% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 23.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 43.0mg | 6% | |
| Kali | 322.0mg | 7% | |
| Selen | 0.5mcg | 1% | |
| Natri | 9.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.3mg | 2% |








