Hỗn hợp protein sữa là nguyên liệu sữa cô đặc, có 370 calo mỗi 100g và giàu canxi. Thường dùng cho sinh tố, làm bánh và món giàu protein.
Hỗn hợp protein sữa là nguyên liệu từ sữa cô đặc, được tạo từ các protein sữa như casein và whey. Nó có vị sữa nhẹ và thường được dùng để tăng hàm lượng protein cũng như cải thiện kết cấu trong sinh tố, thanh protein, đồ nướng và thực phẩm chế biến.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 120.0mg | 22% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B12 | 3.0mcg | 125% | |
| Vitamin B2 | 1.2mg | 92% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 3.0mg | 60% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Biotin | 10.0mcg | 33% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.5mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 1200.0mg | 120% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 110.0mg | 26% | |
| Phốt pho | 900.0mg | 129% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 25.0mcg | 45% | |
| Natri | 500.0mg | 22% | |
| Kẽm | 4.0mg | 36% |




