Gạo sushi là gạo hạt ngắn dùng làm sushi và cơm tô. 100g có 130 calo và cung cấp folate (B9).
Gạo sushi là gạo trắng hạt ngắn, được nêm giấm, đường và muối sau khi nấu để làm sushi và các món Nhật khác. Loại gạo này có độ dẻo, vị hơi ngọt và kết cấu mềm, bóng, giúp giữ hình dạng tốt trong các cuộn sushi và nigiri.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.1mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 43.0mg | 6% | |
| Kali | 35.0mg | 1% | |
| Selen | 7.0mcg | 13% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |




